Mô tả
Switch C9300X-48HXN-A là giải pháp mạng rất tiện lợi cho các doanh nghiệp trung bình và nhỏ, vừa đảm nhiệm được chức năng chuyển mạch (Layer 2), vừa có khả năng định tuyến (Layer 3). C9300X-48HXN-A còn trang bị thêm tính năng cấp nguồn POE (công suất mặc định 690W) cho các thiết bị như điện thoại IP, camera, Wifi Access Point… hoạt động ổn định mà không cần nguồn riêng, tiết kiệm được chi phí mua sắm nguồn.
Đặc điểm nổi bật của C9300X-48HXN-A
- 40 cổng multigigabit (1/2.5/5G copper) và 8 cổng 10G copper → tổng cộng 48 port access tốc độ cao.
- Hỗ trợ UPOE+ (90W) trên tất cả các port, cấp nguồn cho thiết bị tiêu thụ điện lớn (Wi-Fi 6/6E, IoT, camera IP 4K, thiết bị hội nghị…).
- Modular uplink: hỗ trợ module 25G/40G/100G tùy chọn (ví dụ: C9300X-NM-2C cho 100G).
- Hiệu năng vượt trội: switching capacity lên tới 2 Tbps, forwarding tốc độ dây.
- StackWise-1T: khả năng stack 1 Tbps → tối ưu cho mạng campus lớn.
- Network Advantage license: hỗ trợ đầy đủ tính năng định tuyến nâng cao (OSPF, BGP, VXLAN, SD-Access…).
- Bảo mật nâng cao với TrustSec, MACsec-256, ETA và Zero Trust Networking.
- Quyền truy cập do phần mềm xác định của Cisco (SD-Access) giúp dơn giản hóa các hoạt động và triển khai với tự động hóa dựa trên chính sách từ biên đến đám mây được quản lý bằng Công cụ Dịch vụ Nhận dạng của Cisco (ISE). Ngoài ra, phần mềm này đảm bảo mạng và cải thiện thời gian phân giải thông qua Cisco DNA Center ™
- Tích hợp Cisco ThousandEyes: Giúp trực quan hóa end-to-end đường dẫn từ chi nhánh đến đám mây/SaaS, cung cấp hop-by-hop visibility, giám sát chủ động và rút ngắn thời gian xác định sự cố.
- Hỗ trợ tường lửa Cisco ASAc ảo: Cho phép triển khai stateful firewall trực tiếp trên nền tảng, tăng cường bảo mật Internet/SD-WAN mà không cần thêm phần cứng riêng.
Thông số kỹ thuật Switch Cisco C9300X-48HXN-A
| Specifications | |
| Multigigabit Ports | 40-port 5G/mGig, 8-port 10G with modular uplink, UPOE+, Network Advantage |
| Uplink | Modular Uplinks |
| Switching capacity | 960 Gbps |
| Switching capacity with stacking | 2,000 Gbps |
| Forwarding rate | 714.24 Mpps |
| Forwarding rate with stacking | 1458.24 Mpps |
| Total number of MAC addresses | 32,000 |
| Total number of IPv4 routes (ARP plus learned routes) | 39,000 (24,000 direct routes and 15,000 indirect routes) |
| IPv6 routing entries | 19,500 |
| Multicast routing scale | 8,000 |
| QoS scale entries | 4,000 |
| ACL scale entries | 8,000 |
| Packet buffer per SKU | 16 MB buffer for 48-port 5G Multigigabit, 24-port 10G Multigigabit and 12-port Fiber 32 MB buffer for 48-port 10G Multigigabit and 24-port Fiber |
| FNF entries | 64,000 flows on 48-port 5G Multigigabit and 24-port 10G Multigigabit and 12-port Fiber128,000 flows on 48-port 10G Multigigabit and 24-port Fiber |
| DRAM | 16 GB |
| Flash | 16 GB |
| VLAN IDs | 4094 |
| Total Switched Virtual Interfaces (SVIs) | 1000 |
| Jumbo frames | 9198 bytes |
| Total routed ports per Catalyst 9300 Series stack | 448 |
| Dimensions (H x W x D) inches | 1.73 x 17.5 x 17.57/1.73 x 17.5 x 20.63 |
| Dimensions (H x W x D) Cms | 4.4 x 44.5 x 44.6/4.4 x 44.5 x 52.4 |
| Weight (with default power supply) | 14.2 Pounds/ 6.44 Kilograms |
| Mean Time Between Failures – MTBF (hours) | TBD |
| Default AC power supply | 1100W AC |
| Available PoE power | 690W |
| Cisco StackPower | Yes (Larger Power Budget) |
| Safety and Compliance Information | |
| Safety certifications | – UL 60950-1
– CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1 – EN 60950-1 – IEC 60950-1 – AS/NZS 60950.1 – IEEE 802.3 |
| Electromagnetic compatibility certifications | – 47 CFR Part 15
– CISPR22 Class A – EN 300 386 V1.6.1 – EN 55022 Class A – EN 55032 Class A – CISPR 32 Class A – EN61000-3-2 – EN61000-3-3 – ICES-003 Class A – TCVN 7189 Class A – V-3 Class A – CISPR24 – EN 300 386 – EN55024 – TCVN 7317 – V-2/2015.04 – V-3/2015.04 – CNS13438 – KN32 KN35 Additional Certifications for C9300L SKUs: – QCVN 118:2018/BTTTT – VCCI-CISPR 32 Class A |
| Environmental | Reduction of Hazardous Substances (ROHS) 5 |


Reviews
There are no reviews yet.