Mô tả
Switch Cisco Catalyst C9200CX-8UXG-2X-A có thiết kế nhỏ gọn với vỏ sắt chắc chắn, không quạt, hoạt động rất êm ái, có thể để trên bàn tại các văn phòng. Switch được thiết kế tản nhiệt luôn trên vỏ, giúp cho thiết bị không bị quá nhiệt trong thời gian sử dụng lâu dài với tần suất cao.
Switch Cisco C9200CX-8UXG-2X-A có 8 cổng đồng đều hỗ trợ UPoE 60W, trong đó có 4 cổng 10G multi gigabit và 4 cổng 1GE RJ45. Ngoài ra, switch còn có 2 cổng uplink quang 10G SFP+ và được tích hợp sẵn license Network Advantage. Switch có phần cứng được năng cấp mạng mẽ với 4GB RAM và 8GB flash, cho khả năng xử lý và chuyển tiếp dữ liệu mạnh mẽ.
Đặc điểm nổi bật của C9200CX-8UXG-2X-A
- 4 cổng 1G, 4 cổng multigigabit lên đến 10G, 60W UPOE.
- 2 cổng uplink 10G SGF+
- Thiết kế compact, fanless, vận hành êm ái, lý tưởng cho văn phòng mở, lớp học, chi nhánh nhỏ và smart building.
- Tích hợp Network Advantage → hỗ trợ đầy đủ tính năng Lớp 2 và Lớp 3 nâng cao.
- Tích hợp công nghệ UADP 2.0 ASIC, mang lại hiệu năng cao, bảo mật nâng cao và khả năng mở rộng lâu dài.
- Bảo mật mạnh mẽ với MACsec AES-128, kiểm soát truy cập 802.1X, DHCP Snooping, IP Source Guard, ARP Inspection.
- Tính năng lớp 3 nâng cao (chỉ có ở Advantage):OSPF full, EIGRP, IS-IS, RIP, Policy-Based Routing (PBR);.VRF-Lite, Multicast routing (PIM);.BGP (giới hạn trong campus).
- Quản lý linh hoạt qua Cisco DNA Center, Cisco Business Dashboard, CLI, Web GUI, SNMP.
- Hỗ trợ Plug and Play (PnP) giúp triển khai nhanh chóng, tự động hoá cài đặt.
- Chuẩn IEEE 802.3az Energy Efficient Ethernet, tiết kiệm năng lượng, thân thiện môi trường.
Thông số kỹ thuật switch Cisco C9200CX-8UXG-2X-A
| Datasheet Cisco C9200CX-8UXG-2X-A | |
| Specifications | |
| Downlinks ports | 8 ports UPOE (4 mGig ports up to 10G, 4 ports up to 1G) |
| Uplink configuration | 2x 10G SFP+ fixed uplinks |
| DRAM | 4 GB |
| Flash | 8 GB |
| Licensing | Network Advantage |
| Performance | |
| Switching capacity | 128 Gbps |
| Forwarding rate | 95.23 Mbps |
| Virtual Networks | 16 |
| Total number of MAC addresses | 32000 |
| Total number of IPv4 routes (ARP plus learned routes) | 14,000 (10,000 direct routes and 4,000 indirect routes) |
| IPv4 routing entries | 4000 |
| IPv6 routing entries | 2000 |
| Multicast routing scale | 1000 |
| QoS scale entries | 1000 |
| ACL scale entries | 1600 |
| Packet buffer per SKU | 6 MB buffers |
| Flexible NetFlow (FNF) entries | 16,000 flows |
| VLAN IDs | 4096 |
| PVST Instances | 128 |
| STP Virtual Ports | 13000 |
| STP Virtual Ports | 13000 |
| Total Switched Virtual Interfaces (SVIs) | 1000 |
| Jumbo frames | 9198 bytes |
| IP SGT binding scale | 8K |
| Number of IPv4 bindings | 8K |
| Number of SGT/DGT policies | 2K |
| Number of SXP Sessions | 200 |
| Power supply | |
| Primary power supply | 315W AC internal |
| Available PoE power with single primary | 240W |
| Physical Specifications | |
| Dimensions | 1.73 x 10.6 x 9.6 inch 4.4 x 26.9 x 24.4 cm |
| Weight | 7.0 Pounds 3.18 kg |





Reviews
There are no reviews yet.