Mô tả
switch C9200CX-8P-2XGH-E là một thiết bị mạng hiệu quả, an toàn và linh hoạt, phù hợp cho các triển khai nhỏ gọn và yêu cầu năng lượng thấp. Switch này cung cấp các tính năng chuyển mạch và chuyển tiếp cơ bản để kết nối và xử lý dữ liệu cho các thiết bị đa dạng và hiện đại. Switch này cũng có nguồn điện chính linh hoạt, cho phép sử dụng điện áp cao và cấp nguồn PoE cho các thiết bị kết nối. Sản phẩm này là sự lựa chọn tốt cho các khách hàng muốn xây dựng một mạng cơ bản.
Đặc điểm nổi bật của C9200CX-8P-2X2G-E
- Cung cấp 8 cổng 1G Ethernet PoE+ (802.3at), phù hợp cấp nguồn trực tiếp cho Access Point Wi-Fi, IP Phone, Camera IP qua cáp Ethernet.
- Trang bị uplink cố định: 2x 10G SFP+, 2x 1G copper
- Tích hợp phần mềm Network Essentials, đáp ứng nhu cầu mạng doanh nghiệp vừa và nhỏ.
- Có hai loại nguồn điện HVDC hoặc AC, công suất 315W (internal). Nguồn điện HVDC hoặc AC cho phép switch hoạt động trong các môi trường có điện áp cao, tăng hiệu quả năng lượng và giảm tổn thất chuyển đổi.
- Thiết kế compact, fanless, vận hành êm ái, lý tưởng cho văn phòng mở, lớp học, chi nhánh nhỏ.
- Tích hợp công nghệ UADP 2.0 ASIC, mang lại hiệu năng cao, bảo mật nâng cao và khả năng mở rộng lâu dài.
- Bảo mật mạnh mẽ với MACsec AES-128, kiểm soát truy cập 802.1X, DHCP Snooping, IP Source Guard, ARP Inspection.
- Hỗ trợ tính năng Layer 3 cơ bản: Static Routing, RIP, OSPF (Network Essentials).
- Quản lý linh hoạt qua Cisco DNA Center, Cisco Business Dashboard, CLI, Web GUI, SNMP.
- Hỗ trợ Plug and Play (PnP) giúp triển khai nhanh chóng, tự động hoá cài đặt.
- Chuẩn IEEE 802.3az Energy Efficient Ethernet, tiết kiệm năng lượng, thân thiện môi trường.
Thông số kỹ thuật switch Cisco C9200CX-8P-2XGH-E
| Datasheet Cisco C9200CX-8P-2XGH-E | |
| Specifications | |
| Ports | 8 ports 1GE PoE+ 2 ports 1G copper 2 ports 10G SFP+ fixed uplinks |
| DRAM | 4 GB |
| Flash | 8 GB |
| Licensing | Network Essentials |
| Performance | |
| Switching capacity | 60 Gbps |
| Forwarding rate | 44.64 Mbps |
| Virtual Networks | 16 |
| Total number of MAC addresses | 32000 |
| Total number of IPv4 routes (ARP plus learned routes) | 14,000 (10,000 direct routes and 4,000 indirect routes) |
| IPv4 routing entries | 4000 |
| IPv6 routing entries | 2000 |
| Multicast routing scale | 1000 |
| QoS scale entries | 1000 |
| ACL scale entries | 1600 |
| Packet buffer per SKU | 6 MB buffers |
| Flexible NetFlow (FNF) entries | 16,000 flows |
| VLAN IDs | 4096 |
| PVST Instances | 128 |
| STP Virtual Ports | 13000 |
| STP Virtual Ports | 13000 |
| Total Switched Virtual Interfaces (SVIs) | 1000 |
| Jumbo frames | 9198 bytes |
| IP SGT binding scale | 8K |
| Number of IPv4 bindings | 8K |
| Number of SGT/DGT policies | 2K |
| Number of SXP Sessions | 200 |
| Power supply | |
| Primary power supply | 315W HVDC/AC internal |
| Available PoE power with single primary | 240W |
| Physical Specifications | |
| Dimensions | 1.73 x 10.6 x 9.6 inch 4.4 x 26.9 x 24.4 cm |
| Weight | 6.6 Pounds 2.99 kg |

Reviews
There are no reviews yet.