Mô tả
C9200-24PXG-A là switch thuộc dòng Cisco Catalyst 9200 Series, thế hệ kế thừa của Catalyst 2960-X/XR. Thiết bị cung cấp 24 cổng Gigabit Ethernet PoE+, trong đó có 8 cổng Multigigabit (mGig) hỗ trợ tốc độ đến 10G và 16 cổng 1G, đi kèm phần mềm Network Advantage mang lại đầy đủ tính năng Lớp 3 nâng cao, bảo mật và khả năng tự động hóa mạnh mẽ.
Đặc điểm nổi bật của C9200-24PXG-A
- 24 cổng Gigabit Ethernet PoE+ với tổng công suất 445W, cấp nguồn hiệu quả cho Access Point, điện thoại IP, camera giám sát.
- 8 cổng Multigigabit (mGig) hỗ trợ nhiều tốc độ (100M/1G/2.5G/5G/10G), tối ưu cho Wi-Fi 6/6E Access Point, camera độ phân giải cao và thiết bị IoT băng thông lớn.
- Phần mềm Network Advantage mang lại đầy đủ tính năng Lớp 2 và Lớp 3 nâng cao.
- Xếp chồng (Stacking) với Cisco StackWise-160, băng thông tối đa 160 Gbps, đảm bảo tính dự phòng và khả năng mở rộng linh hoạt.
- Bảo mật nâng cao với mã hóa MACsec AES-128, tăng cường an toàn cho dữ liệu trong LAN.
- Cisco IOS XE – hệ điều hành hiện đại: model-driven programmability (YANG, NETCONF, RESTCONF);.streaming telemetry hỗ trợ giám sát thời gian thực;.sẵn sàng cho tự động hóa và tích hợp SDN.
- Tính năng Layer 3 nâng cao: OSPF, EIGRP, IS-IS, RIP, Policy-Based Routing (PBR), VRF, Multicast routing, BGP (campus).
- Khả năng quản lý tập trung thông qua Cisco DNA Center và Cisco ISE, hỗ trợ triển khai SD-Access với phân đoạn dựa trên chính sách.
- Plug and Play (PnP) → triển khai nhanh chóng, tiết kiệm thời gian cấu hình.
- ASIC lập trình được hỗ trợ QoS và ACL chi tiết, đảm bảo hiệu năng khi nhiều ứng dụng đồng thời.
Thông số kỹ thuật Switch Cisco C9200-24PXG-A
| Switch Model | C9200-24PXG-A |
| Downlinks total 10/100/1000 or PoE+ copper ports | 24 ports full PoE+ (8 mGig ports up to 10G, 16 ports up to 1G) |
| Uplink configuration | Modular uplink options (C9200-NM-xx) |
| Default primary AC power supply | 600W AC (PWR-C6-600WAC) |
| Available PoE power | 370W |
| Fans | FRU redundant (C9200-FAN=) |
| Software | Network Advantage |
| Stacking support | StackWise®-160 |
| Stacking bandwidth | 160 Gbps |
| Total number of MAC addresses | 32,000 |
| Total number of IPv4 routes | 14,000 |
| IPv4 routing entries | 4,000 |
| IPv6 routing entries | 2,000 |
| Multicast routing scale | 1,000 |
| QoS scale entries | 1,000 |
| ACL scale entries | 1,600 |
| DRAM | 4 GB |
| Flash | 4 GB |
| VLAN IDs | 4096 |
| Total Switched Virtual Interfaces (SVIs) | 1000 |
| Jumbo frames | 9198 bytes |
| Wireless bandwidth per switch | Up to 48 Gbps on 24-port and 48-port Gigabit Ethernet model |
| Switching capacity | 352 Gbps |
| Forwarding rate | 261.90 Mpps |
| Chassis Dimensions | 4.4 x 44.5 x 35.0 cm |
| Weight | 5.1 Kg |



Reviews
There are no reviews yet.