Mô tả
Cisco C9120AXI-S thuộc Catalyst 9120 Series chuẩn Wi-Fi 6 là điểm truy cập thế hệ mới cấp doanh nghiệp, được thiết kế hoạt động bền bĩ, an toàn và thông minh. Khả năng siêu kết nối với hiệu suất ổn định trong môi trường đòi hỏi khắt khe. Khả năng phục hồi và kết nối vượt trội, bảo mật tích hợp với khả năng phân loại và ngăn chặn nâng cao cũng như những đổi mới về phần cứng và phần mềm để tự động hóa, bảo mật và đơn giản hóa mạng.
C9120AXI-S với khả năng Wi-Fi 6 (802.11ax) hiệu suất cao và những cải tiến về bảo mật và phân tích RF, cho phép số hóa từ đầu đến cuối, có khả năng mở rộng quy mô để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của IoT đồng thời hỗ trợ đầy đủ các cải tiến và công nghệ mới nhất.
Đặc điểm nổi bật của C9120AXI-S
- Wi-Fi 6 (802.11ax): hỗ trợ băng tần 2.4 GHz và 5 GHz, tốc độ cao, tối ưu cho video 4K/8K, IoT và ứng dụng collaboration (4×4 MU-MIMO).
- Giao diện: 1 x 2,5mGig (RJ-45), 1 x Mgmt port (RJ-45), 1 x USB 2.0
- Cisco RF ASIC (Software-Defined Radio): Bộ xử lý vô tuyến tích hợp cao, hỗ trợ phân tích phổ RF nâng cao và các tính năng như Cisco CleanAir, wIPS, Fast Locate, và DFS detection, giúp tối ưu hiệu suất và bảo mật Wi-Fi.
- Flexible Radio Assignment: Tự động xác định chế độ hoạt động của radio (2.4GHz & 5GHz hoặc Dual 5GHz), giúp tăng dung lượng thiết bị kết nối và tận dụng tối đa băng tần 5GHz cho Wi-Fi 6.
- Dual 5GHz Radio: Cho phép cả hai radio phục vụ trên băng tần 5GHz, đạt tốc độ truyền tối đa 5.2 Gbps và mở rộng khả năng phục vụ thiết bị trong môi trường mật độ cao.
- Sử dụng công nghệ OFDMA cho phép xử lý đồng thời nhiều thiết bị cùng lúc trên một kênh, bất kể chúng đang truy cập internet hay truyền dự liệu trong nội bộ hoặc thực hiện các tác vụ khác.
- Công nghệ MU-MIMO giúp Wifi gửi dữ liệu đến nhiều thiết bị khác nhau cùng một lúc trên cùng một kênh không dây. Giúp cải thiện hiệu suất mạng và giảm độ trễ cho các thiết bị kết nối.
- Kỹ thuật BSS coloring tối ưu hóa việc sử dụng không gian tần số (spatial reuse), cho phép truyền và gửi nhiều đồng thời hơn trong mạng Wi-Fi mà không làm giảm hiệu suất hoặc tạo ra xung đột không cần thiết.
- Target Wake Time (TWT): Tiết kiệm pin cho thiết bị IoT/máy client (gấp 3–4 lần so với Wi-Fi 5).
- Intelligent Capture: Phân tích hơn 240 loại bất thường, gói tin on-demand → hỗ trợ quản trị viên xử lý sự cố nhanh.
- Application Hosting & Container Support: Chạy ứng dụng IoT, edge computing trực tiếp trên AP, giảm chi phí triển khai overlay network.
- Bluetooth 5 tích hợp: Hỗ trợ asset tracking, wayfinding, location analytics.
- Apple Features (Cisco Fast Lane): Wi-Fi tối ưu cho iOS (roaming nhanh + ưu tiên app quan trọng).
- Bảo mật cấp phần cứng (Cisco Trust Anchor): Secure Boot, Image Signing, Trust Anchor module → chống giả mạo firmware và tấn công supply chain
- Cisco DNA Software Support: kết hợp với DNA Center để tự động hóa, phân tích chuyên sâu, hỗ trợ Cisco Spaces, ISE, DNA Assurance.
Thông số kỹ thuật Cisco C9120AXI-S
| Model | C9120AXI-S |
| Description | ● Cisco Catalyst 9120AX Access Point, internal antennas; Wi-Fi 6; 4×4:4 MIMO, S Domain |
| Software | ● Cisco Unified Wireless Network Software Release 8.9.x or later ● Cisco IOS ® XE Software Release 16.11 with AP Device Pack, or later |
| Supported wireless LAN controllers | ● Cisco Catalyst 9800 Series Wireless Controllers ● Cisco 3500, 5520, and 8540 Series Wireless Controllers and Cisco Virtual Wireless Controller |
| 802.11n version 2.0 (and related) capabilities | ● 4×4 MIMO with four spatial streams ● Maximal Ratio Combining (MRC) ● 802.11n and 802.11a/g beamforming ● 20- and 40-MHz channels ● PHY data rates up to 890 Mbps (40 MHz with 5 GHz and 20 MHz with 2.4 GHz) ● Packet aggregation: A-MPDU (transmit and receive), A-MSDU (transmit and receive) ● 802.11 Dynamic Frequency Selection (DFS) ● Cyclic Shift Diversity (CSD) support |
| 802.11ac | ● 4×4 downlink MU-MIMO with four spatial streams ● MRC ● 802.11ac beamforming ● 20-, 40-, 80-, and 160-MHz channels ● PHY data rates up to 3.47 Gbps (160 MHz with 5 GHz) ● Packet aggregation: A-MPDU (transmit and receive), A-MSDU (transmit and receive) ● 802.11 DFS ● CSD support |
| 802.11ax | ● 4×4 downlink MU-MIMO with four spatial streams ● Uplink/downlink OFDMA ● TWT ● BSS coloring ● MRC ● 802.11ax beamforming ● 20-, 40-, 80-, and 160-MHz channels ● PHY data rates up to 5.38 Gbps (160 MHz with 5 GHz and 20 MHz with 2.4 GHz) ● Packet aggregation: A-MPDU (transmit and receive), A-MSDU (transmit and receive) ● 802.11 DFS ● CSD support |
| Integrated antenna | Flexible radio (either on 2.4GHz or on 5GHz) ● 2.4 GHz, peak gain 4 dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuth ● 5 GHz, peak gain 5 dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuth Dedicated 5GHz radio ● 5 GHz, peak gain 4 dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuth |
| Interfaces | ● 1 x 100, 1000, 2500 Multigigabit Ethernet (RJ-45) – IEEE 802.3bz ● Management console port (RJ-45) ● USB 2.0 @ 3.75W (enabled via future software) |
| Indicators | ● Status LED indicates boot loader status, association status, operating status, boot loader warnings, and boot loader errors |
| Dimensions (W x L x H) | ● Access point (without mounting brackets): 21.6 x 21.6 x 4.3 cm |
| Input power requirements | ● 802.3at Power over Ethernet Plus (PoE+), 802.3bt Cisco Universal PoE (Cisco UPOE+, Cisco UPOE ®) ● Cisco power injector, AIR-PWRINJ6= ● 802.3af PoE ● Cisco power injector, AIR-PWRINJ5= (Note: This injector supports only 802.3af) |
| System memory | ● 2048 MB DRAM ● 1024 MB flash |



Reviews
There are no reviews yet.