Mô tả
Cisco Catalyst C9200CX-12P-2X2G-E sử dụng hệ điều hành Cisco IOS XE, được tích hợp bộ tính năng layer 3 giúp nâng cao hiệu suất và sự linh hoạt, đồng thời giúp duy trì tính ổn định của hệ thống mạng. Ngoài ra, sản phẩm thuộc dòng Catalyst CX9200 cũng sở hữu nhiều tiện ích bảo mật hàng đầu, cho phép phát hiện và ngăn chặn những cuộc tấn công đến mạng của bạn.
Với nền tảng Cisco Networking Cloud, Switch Cisco C9200CX-12P-2X2G-E giúp người dùng đơn giản hóa sự phức tạp, tối ưu hóa CNTT và giảm chi phí vận hành bằng cách kết hợp trí thông minh nhân tạo, khả năng tự động hóa với chuyên môn của con người trong các hoạt động quản trị và kinh doanh của doanh nghiệp.
Đặc điểm nổi bật của C9200CX-12P-2X2G-A
- Cung cấp 12 cổng 1G Ethernet PoE+ (30W mỗi cổng), phù hợp cấp nguồn trực tiếp cho Access Point Wi-Fi 6/6E, Camera IP, IP Phone và thiết bị IoT.
- Trang bị uplink cố định: 2x 10G SFP+ và 2x 1G copper, đảm bảo băng thông cao và linh hoạt trong kết nối về mạng lõi hoặc phân phối.
- Tích hợp phần mềm Network Advantage, hỗ trợ đầy đủ tính năng Layer 3 nâng cao (EIGRP, OSPF, BGP, Policy-based Routing…) và bảo mật mạnh mẽ.
- Thiết kế compact, fanless, vận hành êm ái, lý tưởng cho văn phòng mở, lớp học, chi nhánh nhỏ và smart building.
- Tích hợp công nghệ UADP 2.0 ASIC, mang lại hiệu năng vượt trội, bảo mật nâng cao và khả năng mở rộng lâu dài.
- Bảo mật toàn diện với MACsec AES-128, 802.1X, DHCP Snooping, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection, giúp bảo vệ mạng từ lớp truy cập.
- Hỗ trợ Cisco SD-Access, cho phép phân đoạn và tự động hóa chính sách từ edge đến cloud, quản lý tập trung qua Cisco Identity Services Engine (ISE).
- Quản lý linh hoạt thông qua Cisco DNA Center, CLI, Web GUI, SNMP, Cisco Business Dashboard.
- Hỗ trợ Plug and Play (PnP) giúp triển khai nhanh chóng, tiết kiệm thời gian cấu hình thủ công.
- Tuân thủ chuẩn IEEE 802.3az Energy Efficient Ethernet, tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường.
Thông số kỹ thuật Switch Cisco C9200CX-12P-2X2G-A
| Switch Model | C9200CX-12P-2X2G-A |
| Downlinks total 10/100/1000 or PoE+ copper ports | 12 ports PoE+ |
| Uplink configuration | 2x 1G copper, 2x 10G SFP+ fixed uplinks |
| Default primary AC power supply | 310W internal |
| Fans | Fanless |
| Software | Network Advantage |
| Virtual Networks | 16 |
| Total number of MAC addresses | 32,000 |
| Total number of IPv4 routes | 14,000 |
| IPv4 routing entries | 4,000 |
| IPv6 routing entries | 2,000 |
| Multicast routing scale | 1,000 |
| QoS scale entries | 1,000 |
| ACL scale entries | 1,600 |
| DRAM | 4 GB |
| Flash | 8 GB |
| VLAN IDs | 4096 |
| Total Switched Virtual Interfaces (SVIs) | 1000 |
| Jumbo frames | 9198 bytes |
| Switching capacity | 34 Gbps |
| Forwarding rate | 51 Mpps |
| Chassis Dimensions | 4.4 x 26.9 x 24.4 cm |
| Weight | 2.99 Kg |




Reviews
There are no reviews yet.