Mô tả
Cisco C9300-48UXM-A thuộc thiết bị chuyển mạch Catalyst® 9300 Series là nền tảng chuyển mạch doanh nghiệp có thể xếp chồng lên nhau của Cisco, được xây dựng để bảo mật, IoT, di động và đám mây. Catalyst 9300 Series là nền tảng được tối ưu hóa đầu tiên cho Wi-Fi 6 và Wave2 802.11ac mật độ cao. Với kiến trúc CPU x86 nhiều bộ nhớ hơn, cho phép lưu trữ và chạy các ứng dụng mạnh mẽ hơn. Hệ điều hành Cisco IOS XE với khả năng lập trình cung cấp khả năng bảo mật tiên tiến và sự hội tụ Internet of Things (IoT).
Switch C9300-48UXM-A có 48-port 2.5G (12x 10G/mGig) Cisco UPOE+ 490W, tối đa 90W trên mỗi cổng với tùy chọn Uplink tốc độ cao: 1G, mGig, 10G, 25G hoặc 40G. Đây là Switch Lớp 3 với license Network Advantage phù hợp các tổ chức và doanh nghiệp với quy mô mạng lớn và phức tạp.
Tính năng nổi bật của C9300-48UXM-A:
- Cung cấp 48 cổng đồng 2.5G (36 cổng 100M/1G/2.5G và 12 cổng Multi Gigabit 100M/2.5G/5G/10G), UPOE 490W
- Tích hợp phần mềm Network Advantage
- Tính năng xếp chồng linh hoạt với mật độ cao, nâng cao khả năng phục hồi mở rộng quy mô hệ thống mạng
- Hỗ trợ kết nối không dây với các điểm truy cập Wave 2
- Đi kèm UADP 2.0 Mini với CPU giúp khách hàng tối ưu hóa quy mô cấu trúc, tiết kiệm chi phí
- Bảo mật nâng cao với mã hóa MACsec AES-128
- Mang đến khả năng giám sát hiệu quả với tính năng NetFlow
- Quyền truy cập do phần mềm xác định của Cisco (SD-Access) giúp dơn giản hóa các hoạt động và triển khai với tự động hóa dựa trên chính sách từ biên đến đám mây được quản lý bằng Công cụ Dịch vụ Nhận dạng của Cisco (ISE). Ngoài ra, phần mềm này đảm bảo mạng và cải thiện thời gian phân giải thông qua Cisco DNA Center ™
- Tính năng Plug and Play giúp dễ dàng vận hành thiết bị, không mất thời gian cài đặt phức tạp, chỉ cần cắm và sử dụng
- Cisco IOS XE: Hệ điều hành dựa trên Cấp phép chung cho dòng sản phẩm Cisco Catalyst 9000 dành cho doanh nghiệp với hỗ trợ khả năng lập trình theo mô hình và đo từ xa trực tuyến
- Hỗ trợ IPv6 trong phần cứng, cung cấp chuyển tiếp tốc độ dây cho mạng IPv6
- Hỗ trợ dual-stack cho IPv4 / IPv6 và phân bổ bảng chuyển tiếp phần cứng động, để dễ dàng di chuyển từ IPv4 đến IPv6
- Kết nối IEEE 802.1ba AV Bridging (AVB) được tích hợp sẵn để cung cấp trải nghiệm âm thanh và video tốt hơn thông qua đồng bộ hóa thời gian và QoS được cải tiến.
- Cung cấp các tính năng bảo mật nâng cao như Phân tích lưu lượng truy cập được mã hóa (ETA), thuận toán mã hoá MACsec, xác minh danh tính của phần cứng và phần mềm
- Dễ dàng thay thế hoặc nâng cấp nguồn và quạt tản nhiệt được trang bị dưới dạng Module
- Tích hợp Cisco ThousandEyes: Giúp trực quan hóa end-to-end đường dẫn từ chi nhánh đến đám mây/SaaS, cung cấp hop-by-hop visibility, giám sát chủ động và rút ngắn thời gian xác định sự cố.
- Hỗ trợ tường lửa Cisco ASAc ảo: Cho phép triển khai stateful firewall trực tiếp trên nền tảng, tăng cường bảo mật Internet/SD-WAN mà không cần thêm phần cứng riêng.
Thông số kỹ thuật Switch Cisco C9300-48UXM-A
|
Description |
Performance |
|
Switching capacity |
580 Gbps |
|
Stacking bandwidth |
480 Gbps |
|
Total number of MAC addresses |
32,000 |
|
Total number of IPv4 routes (ARP plus learned routes) |
32,000 (24,000 direct routes and 8000 indirect routes) |
|
IPv4 routing entries |
32,000 |
|
IPv6 routing entries |
16,000 |
|
Multicast routing scale |
8000 |
|
QoS scale entries |
5120 |
|
ACL scale entries |
5120 |
|
Packet buffer per SKU |
32 MB buffer |
|
FNF entries |
128,000 flows |
|
DRAM |
8 GB |
|
Flash |
16 GB |
|
VLAN IDs |
4094 |
|
Total Switched Virtual Interfaces (SVIs) |
1000 |
|
Jumbo frames |
9198 bytes |
|
Total routed ports per 9300 Series stack |
448 |
|
Wireless |
|
|
Wireless bandwidth per switch |
Up to 96 Gbps |
|
Forwarding rate |
431.54 Mpps |
|
Dimensions, Weight, and Mean Time Between Failures Metrics |
|
|
Dimensions (H x W x D) |
1.73 x 17.5 x 22.2 inch / 4.4 x 44.5 x 56.4 cm |
|
Weight |
20.50 Pounds / 9.34 Kilograms |
|
Mean time between failures (hours) |
202,160 |
| Power Supply | |
|
Default AC power supply |
1100W AC |
|
Available PoE power |
490W |
|
Cisco StackPower |
Yes |
|
Safety and Compliance Information |
|
| Safety certifications |
– UL 60950-1
– CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1
– EN 60950-1
– IEC 60950-1
– AS/NZS 60950.1
– IEEE 802.3
|
| Electromagnetic emissions certifications |
– 47 CFR Part 15
– CISPR22 Class A
– EN 300 386 V1.6.1
– EN 55022 Class A
– EN 55032 Class A
– CISPR 32 Class A
– EN61000-3-2
– EN61000-3-3
– ICES-003 Class A
– TCVN 7189 Class A
– V-3 Class A
– CISPR24
– EN 300 386
– EN55024
– TCVN 7317
– V-2/2015.04
– V-3/2015.04
– CNS13438
– KN32
– KN35
Additional Certifications for C9300L SKUs:
– QCVN 118:2018/BTTTT
– VCCI-CISPR 32 Class A
|
| Environmental | Reduction of Hazardous Substances (ROHS) 5 |




Reviews
There are no reviews yet.